Giá xe Honda City 2024 mới nhất

Honda City 2024: hình ảnh, video chi tiết, thông số kỹ thuật kèm đánh giá xe sedan phân khúc B của Honda. Cập nhật giá lăn bánh và ưu đãi tháng ✅04/2024 của Honda City 2024. Các phiên bản: City 1.5G, City 1.5L, City 1.5RS.

Bảng giá Honda City 2024 lăn bánh tháng 04/2024

Năm 2022, Honda City bán được 14.696 xe, thành tích ấn tượng so với năm 2022, giữ vị trí thứ 3 trong phân khúc B, đứng sau Vios và Accent.

Honda City 2024

Honda City 2022

Ngày 04-07-2023, Honda City 2023 chính thức ra mắt thị trường Việt Nam. Đây là bản nâng cấp giữa vòng đời. Xe được bán ra với 3 phiên bản G, L và RS. Giá xe bản facelift tăng nhẹ từ 10-30 triệu so với bản tiền nhiệm.

Honda City 2024 ảnh 2

Honda City 2023 ra mắt ngày 04-07-2023

Tháng này, Honda City có giá lăn bánh như sau:

BẢNG GIÁ XE HONDA CITY THÁNG 4/2024 (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá n/yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
City 1.5E 2022 499 553 548 529
City 1.5G 2022 529 585 579 560
City 1.5L 2022 569 627 621 602
City 1.5RS 2022 599 659 653 634
City 1.5G 2023 559 617 611 592
City 1.5L 2023 589 648 642 623
City 1.5RS 2023 609 670 663 644

Màu xe: Trắng, Xám, Titan, Đỏ, Xanh, Đen

Ưu đãi: 50% lệ phí trước bạ cho xe lắp ráp từ ngày 01-07-2023 (đã trừ vào giá lăn bánh)

Thời gian đặt hàng: có sẵn xe trong tháng

Ghi chú: Giá xe City 2023 lăn bánh ở trên đã bao gồm thêm các chi phí sau: Lệ phí trước bạ (5-6%); tiền biển, phí đăng kiểm, phí đường bộ....

Trên đây là một vài thông tin và cập nhật các chính sách giảm giá, khuyến mại của Honda City 2023 mới nhất. Thông tin cụ thể và thủ tục trả góp vui lòng liên hệ với các đại lý Honda để biết thêm chi tiết.

Giới thiệu Honda City

Honda City là mẫu xe nhỏ gọn hạng B (subcompact car) được sản xuất bởi hãng xe ô tô Honda, Nhật Bản. Ra đời từ năm 1981, hiện City đang ở thế hệ thứ 7 (GN, 2019-nay). City nằm dưới phân khúc của Honda Civic (hạng C). Honda City mang một số tên khác nhau tại một số thị trường, như Honda Ballade (Nam Phi), Honda Fit Aria (2002-2008 tại Nhật). Chia sẻ nền tảng (platform) với Honda Fit/Jazz, City thường dùng động cơ xăng 1.3L hoặc 1.5L i-Vtec nổi tiếng của Honda.

Honda City 2024 ảnh 3

Honda City thế hệ thứ 7

Honda City thế hệ 7 ra mắt từ năm 2019 và về Việt Nam từ tháng 12-2020. Thiết kế của chiếc sedan hạng B thay đổi theo hướng mạnh mẽ, thể thao nhưng cũng đầy lịch sự, nhã nhặn. Kích thước tổng thể xe cũng gia tăng để đem đến một không gian nội thất thoải mái hơn. Động cơ đã chuyển sang dạng DOHC - cam kép thay cho SOHC-cam đơn trước kia.

Honda City 2024 ảnh 4

Honda City 2023 facelift

Honda City 2023 có gì mới?

Honda City 2023 facelift thế hệ thứ 7 vừa được chính thức ra mắt tại Ấn Độ vào ngày 02-03-2023 với nhiều thay đổi về ngoại thất. Đặc biệt về trang bị động cơ, City 2023 facelift được bổ sung động cơ hybrid.

Tuy nhiên, tại Việt Nam thì Honda City Hybrid chưa được hãng xe Nhật Bản phân phối. Là phiên bản facelift nên xe có một số thay đổi nhẹ ở đầu xe, lưới tản nhiệt...Điểm đáng chú ý nhất là Honda City 2023 được trang bị gói an toàn Honda Sensing tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản.

Ngoại thất Honda City

Là bản facelift giữa vòng đời nên Honda City 2023 không có quá nhiều thay đổi về thiết kế so với bản tiền nhiệm. Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4589x1748x1467 mm, chiều dài cơ sở 2600mm và khoảng sáng gầm xe 134mm,

đầu xe Honda City 2024

Phần đầu xe Honda City facelift

Phần đầu xe, lưới tản nhiệt được làm mới với thiết kế dạng tổ ong cùng với thanh ngang phía trên lưới tản nhiệt làm mới, tinh tế và ấn tượng hơn.

đèn pha Honda City 2024

Cận cảnh thiết kế đèn pha

Cụm đèn phía trước thiết kế mới, sắc sảo hơn sử dụng công nghệ LED trên bản RS và công nghệ Halogen trên bản G, L. Đèn daylight LED trên tất cả các phiên bản. Đèn sương mù chỉ được trang bị trên bản cao cấp nhất RS.

lưới tản nhiệt xe Honda City 2024

Lưới tản nhiệt City facelift

Cản trước chỉnh sửa với dải nhựa ốp đen kết nối với cụm đèn sương mù hai bên.

Thân xe Honda City 2024

Thân xe Honda City facelift

Thân xe với những đường gân dập nổi, tăng thêm sự khỏe khoắn, thể thao cho chếc xe. Mâm xe hợp kim đa chấu, kích thước 15 inch và bộ lốp 185/60R15 trên bản G; kích thước 16 inch và bộ lốp 185/55R16 trên bản L, RS.

lazang xe Honda City 2024

La zăng Honda City RS

Điểm nâng cấp đang chú ý là bánh sau được trang bị phanh đĩa thay vì phanh tang trống như bản tiền nhiệm.

 

Gương chiếu hậu xe Honda City 2024

Gương chiếu hậu City RS facelift

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED.

Đèn hậu xe Honda City 2024

Cận cảnh đèn hậu

Cụm đèn hậu LED với đồ họa 3D tương tự các mẫu xe của gia đình Honda. Đèn phanh trên cao cũng sử dụng công nghệ LED, ăng ten vây cá mập. Bộ khuếch tán giả bên dưới cản sau được thiết kế lại giúp được xe trở lên thể thao hơn, ấn tượng hơn.

Nội thất Honda City

Bước vào trong cabin, Honda City Facelift 2023 được bổ sung thêm nhiều tính năng tiện nghi.

Khoang lái xe Honda City 2024

Khoang lái Honda City RS

Màn hình thông tin giải trí kích thước 8 inch được bố trí ở giữa bảng táp lô, hỗ trợ kết nối Apple Carplay, Adroid Auto, Bluetooth....

Vô lăng 3 chấu trên xe Honda City 2024

Vô lăng 3 chấu Honda City 2023

Vô lăng 3 chấu bọc Urethane trên bản G và bọc da trên bản L, RS, tích hợp nhiều phím chức năng. Lẫy chuyển số ở sau vô lăng. Bảng đồng hồ kỹ thuật kích thước 4.2 inch.

Màn hình giải trí trên xe Honda City 2024

Màn hình thông tin giải trí trên bản City L

Hệ thống điều hòa chỉnh cơ trên bản G và tự động một vùng trên bản L và RS. Hệ thống âm thanh 4 loa trên bản G và 8 loa trên bản L, RS.

Ngoài ra, City facelift được trang bị một số tiện nghi như khởi động từ xa, chìa khóa thông minh, tay nắm cửa trước đóng/ mở bằng cảm biến, chế độ đàm thoại rảnh tay...

Khoang hành khách trên xe Honda City 2024

Khoang hành khách Honda City RS facelift

Ghế ngồi bọc nỉ trên bản G và bọc da trên bản L, RS. Ghế lái chỉnh 6 hướng trên 3 phiên bản. Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ trên bản L, RS. Cửa gió trang bị cho hàng ghế thứ 2 trên bản L, RS.

Động cơ, vận hành

Cả 3 phiên bản Honda city facelift 2023 đều sử dụng động cơ 1.5L i-VTEC sản sinh ra công suất tối đa 119 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 145 Nm. Động cơ kết hợp với hệ dẫn động cầu trước và hộp số tự động vô cấp CVT.

Chúng tôi khá hài lòng khi tất cả các phiên bản Honda City facelift đều được trang bị gói an toàn Honda Sensing tiêu chuẩn:

- Phanh giảm thiểu va chạm

- Đèn pha thích ứng tự động

- Kiểm soát hành trình thích ứng

- Giảm thiểu chệch làn đường

- Hỗ trợ giữ làn đường

- Thông báo xe phía trước khởi hành

Ngoài ra, các tính năng an toàn cơ bản được hãng xe Nhật trang bị:

- Hệ thống cân bằng điện tử

- Hệ thống kiểm soát lực kéo

- Hệ thống chống bó cứng phanh

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

- Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp

- Camera lùi

- Khóa tự động theo tốc độ

Thông số kỹ thuật và so sánh Honda City L, G, RS

3 phiên bản City L, G, RS có thông số cơ bản như sau:

Phiên bản xe City 1.5G City 1.5L City 1.5RS
Kích thước, trọng lượng
Kiểu xe, số chỗ ngồi Sedan 05 chỗ Sedan 05 chỗ Sedan 05 chỗ
Kích thước DRC (mm) 4580x1748x1467 4580x1748x1467 4580x1748x1467
Chiều dài cơ sở (mm) 2600 2600 2600
Khoảng sáng gầm (mm) 134 134 134
Bán kính vòng quay 5 m 5 m 5 m
Tự trọng (kg) 1117 1128 1140
Toàn tải (kg) 1580 1580 1580
Động cơ, an toàn
Động cơ 1.5L DOHC, I4,16 van, i-VTEC 1.5L DOHC, I4,16 van, i-VTEC 1.5L DOHC, I4,16 van, i-VTEC
Dung tích 1498 cc 1498 cc 1498 cc
Công suất (Hp/rpm) 119/ 6600 119/ 6600 119/ 6600
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 145/ 4300 145/ 4300 145/ 4300
Hộp số CVT CVT CVT
Dẫn động FWD FWD FWD
Tốc độ tối đa (km/h) 170 180 180
Tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp/đô thị/cao tốc (L/100km) 5,6/ 7,3/ 4,7 5,6/ 7,3/ 4,7 5,6/ 7,3/ 4,7
Dung tích bình xăng 40 lít 40 lít 40 lít
Ngoại thất
Đèn trước Halogen Halogen LED
Đèn LED ban ngày
Đèn sương mù Không Không Có, LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh trên cao Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Crom Cùng màu thân xe
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
La zăng Hợp kim 15 inch Hợp kim 16 inch Hợp kim 16 inch
Nội thất
Ghế Nỉ Da Da
Ghế lái chỉnh 6 hướng
Vô lăng Urethane Da Da
Bảng đồng hồ kỹ thuật (inch) 4.2 4.2 4.2
Màn hình LCD Có, 8" Có, 8" Có, 8"
Kết nối điện thoại thông minh,ra lệnh bằng giọng nói, Bluetooth, USB, đài AM/FM
Hệ thống loa 4 8 8
Nguồn sạc 3 3 3
Hệ thống điều hòa tự động Chỉnh cơ 1 vùng 1 vùng
Cửa gió cho hàng ghế sau Không
Chìa khóa thông minh
Khởi động từ xa Không
An toàn
Hệ thống hỗ trợ lái xe Honda Sensing

Màu xe Honda City: Trắng, Xám, Titan, Đỏ, Xanh, Đen

Bảng giá các dòng xe Honda

Có thể bạn quan tâm