Giá xe Hyundai Custin 2024 mới nhất

Hyundai Custin đã có màn ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 15/9/2023. Theo chia sẻ từ phía TC Motor, Hyundai Custin là mẫu MPV được hãng nghiên cứu và phát triển dành riêng cho khu vực Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam. Xe đáp ứng nhu cầu di chuyển của số đông với sự thoải mái ở cả 3 hàng ghế và an toàn cao nhờ được trang bị gói an toàn chủ động SmartSense.

Bên cạnh thiết kế trẻ trung, bắt mắt, đa dạng tính năng hiện đại thì giá xe cũng là một trong những điểm tạo sức hút lớn cho Hyundai Custin. Vậy giá xe Hyundai Custin 2024 cho từng phiên bản cụ thể như thế nào? Các trang bị ra sao, liệu có đủ sức để đấu đối thủ đồng hương KIA Carnival vốn đang khá được lòng khách Việt?

Giá xe Giá xe Hyundai Custin mới nhất tháng 4/2024

Tại thời điểm ra mắt, giá xe Hyundai Custin có mức khởi điểm từ 850 triệu đồng. Cụ thể:

Bảng giá xe Hyundai Custin mới nhất
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Custin 1.5T-GDi Tiêu chuẩn      850
Custin 1.5T-GDi Đặc biệt          945
Custin 2.0T-GDi Cao cấp         999

Giá lăn bánh xe Hyundai Custin 2024 và các chương trình ưu đãi mới nhất tháng 4/2024

Bên cạnh chính sách hỗ trợ lên tới 50% lệ phí trước bạ dành cho xe sản xuất, lắp ráp trong nước, phía đại lý sẽ có những chương trình kích cầu mua bán xe Hyundai Custin 2024 hấp dẫn. Do đó, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp đại lý chính hãng để cập nhật thông tin khuyến mại cụ thể về sản phẩm.

Đánh giá xe Hyundai Custin

Cái tên Custin là sự hợp thành bởi 2 từ "Custom" và "Interior", nhằm nhấn mạnh đến mẫu MPV có thiết kế và nội thất phù hợp với các gia đình. Được phát triển trên nền tảng khung gầm N3-Platform giống như Santa Fe và Tucson, xe sở hữu các thông số chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.950 x 1.850 x 1.725 (mm), trục cơ sở đạt 3.055 mm.

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Custin 2024

Kích thước

Thông số 1.5T-GDi Tiêu chuẩn 1.5T-GDi Đặc biệt 2.0T-GDi Cao cấp
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.950 x 1.850 x 1.725
Chiều dài cơ sở (mm) 3.055
Khoảng sáng (mm) 170

Ngoại thất

Thông số 1.5T-GDi Tiêu chuẩn 1.5T-GDi Đặc biệt 2.0T-GDi Cao cấp
Đèn chiếu sáng LED LED LED
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn xi nhan trên gương
Đèn pha tự động bật tắt
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy
Đèn hậu dạng LED
Vành la-zăng     Hợp kim 17 inch     Hợp kim 18 inch Hợp kim 18 inch
Ăng ten vây cá mập
Lưới tản nhiệt     Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Ốp hốc lốp     Màu đen     Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Cửa sổ trời đôi      
Màu ngoại thất Trắng, Đen, Bạc, Xanh lục bảo, Xanh bóng đêm, Xám kim loại

Nội thất - Tiện nghi

Thông số 1.5T-GDi Tiêu chuẩn 1.5T-GDi Đặc biệt 2.0T-GDi Cao cấp
Ghế bọc da
Vô lăng bọc da
Vô lăng tích hợp phím chức năng
Lẫy chuyển số sau vô lăng    
Hàng ghế trước chỉnh điện     Ghế lái     Ghế lái + ghế phụ    Ghế lái + ghế phụ
Ghế lái nhớ vị trí    
Làm mát và sưởi hàng ghế trước      
Ghế sau thư giãn chỉnh điện 10 hướng   
Làm mát và sưởi hàng ghế sau     
Sạc không dây ở 2 hàng ghế   
Rèm che nắng hàng ghế thứ hai   
Màn hình đa thông tin     TFT LCD 4,2 inch TFT LCD 4,2 inch TFT LCD 4,2 inch
Màn hình giải trí     10,4 inch 10,4 inch 10,4 inch
Hệ thống định vị dẫn đường dành riêng cho Việt Nam   
Cần số dạng nút bấm  
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm Ghế lái  Tất cả vị trí       Tất cả vị trí  
Điều hòa tự động    
Cửa gió điều hòa ở hàng ghế sau    
Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm
Cốp điện thông minh  

An toàn

Thông số 1.5T-GDi Tiêu chuẩn 1.5T-GDi Đặc biệt 2.0T-GDi Cao cấp
Hệ thống chống bó€ cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Cảm biến trước/sau
Cảm biến áp suất lốp (TPMS)
Camera lùi    
Camera 360   
Phanh tay điện tử + Auto Hold
Hỗ trợ phò†ng tránh va chạm điểm mù (BCA)    
Hỗ trợ ph†òng tránh va chạm khi lùi xe (RCCA)    
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau (ROA)    
Hỗ trợ phò†ng tránh va chạm ph‹a trước (FCA)    
Hỗ trợ giữ làn đường (LKA)    
Ðèn pha tự động th‹ích ứng (AHB)    
Cảnh báo người lái mất tập trung (DAW)    
Số túi khí 4 6 6

Động cơ, vận hành

Thông số 1.5T-GDi Tiêu chuẩn 1.5T-GDi Đặc biệt 2.0T-GDi Cao cấp
Động cơ     Smartstream 1.5T-GDI
Số xi-lanh     4
Dung tích xi-lanh (cc)     1.497     1.975
Công suất tối đa (mã lực)    170     236
Mô-men xoắn cực đại (Nm)     253     353
Hộp số     Tự động 8 cấp
Hệ dẫn động     Cầu trước FWD
Phanh trước/sau Еĩa/Еĩa
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng
Thông số lốp 225/60R17
Dung tích bình nhiên liệu (lít)    58
Tiêu thụ xăng trong đô thị (lít/100 km)     9,08     9,31     12,53
Tiêu thụ xăng ngoài đô thị (lít/100 km)     5,65     5,86     6,1
Tiêu thụ xăng kết hợp (lít/100 km)     6,91     7,13     8,49
Chế độ lái     Eco, Comfort, Sport, Smart
Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)     9,9     9,9   8,2

 

Bảng giá các dòng xe Hyundai

Có thể bạn quan tâm