Mục Lục
- 1. Giá xe Giá xe Hyundai Custin mới nhất tháng 02/2026
- 2. Giá lăn bánh xe Hyundai Custin 2026 và các chương trình ưu đãi mới nhất tháng 02/2026
- 3. Đánh giá xe Hyundai Custin
- 4. Thông số kỹ thuật xe Hyundai Custin 2026
Giá xe Hyundai Custin 2026 mới nhất
Hyundai Custin đã có màn ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 15/9/2023. Theo chia sẻ từ phía TC Motor, Hyundai Custin là mẫu MPV được hãng nghiên cứu và phát triển dành riêng cho khu vực Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam. Xe đáp ứng nhu cầu di chuyển của số đông với sự thoải mái ở cả 3 hàng ghế và an toàn cao nhờ được trang bị gói an toàn chủ động SmartSense.
Bên cạnh thiết kế trẻ trung, bắt mắt, đa dạng tính năng hiện đại thì giá xe cũng là một trong những điểm tạo sức hút lớn cho Hyundai Custin. Vậy giá xe Hyundai Custin 2026 cho từng phiên bản cụ thể như thế nào? Các trang bị ra sao, liệu có đủ sức để đấu đối thủ đồng hương KIA Carnival vốn đang khá được lòng khách Việt?
Giá xe Giá xe Hyundai Custin mới nhất tháng 02/2026
Tại thời điểm ra mắt, giá xe Hyundai Custin có mức khởi điểm từ 850 triệu đồng. Cụ thể:
| Bảng giá xe Hyundai Custin mới nhất | |
| Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) |
| Custin 1.5T-GDi Tiêu chuẩn | 850 |
| Custin 1.5T-GDi Đặc biệt | 945 |
| Custin 2.0T-GDi Cao cấp | 999 |
Giá lăn bánh xe Hyundai Custin 2026 và các chương trình ưu đãi mới nhất tháng 02/2026
Bên cạnh chính sách hỗ trợ lên tới 50% lệ phí trước bạ dành cho xe sản xuất, lắp ráp trong nước, phía đại lý sẽ có những chương trình kích cầu mua bán xe Hyundai Custin 2026 hấp dẫn. Do đó, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp đại lý chính hãng để cập nhật thông tin khuyến mại cụ thể về sản phẩm.
Đánh giá xe Hyundai Custin
Cái tên Custin là sự hợp thành bởi 2 từ "Custom" và "Interior", nhằm nhấn mạnh đến mẫu MPV có thiết kế và nội thất phù hợp với các gia đình. Được phát triển trên nền tảng khung gầm N3-Platform giống như Santa Fe và Tucson, xe sở hữu các thông số chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.950 x 1.850 x 1.725 (mm), trục cơ sở đạt 3.055 mm.
Thông số kỹ thuật xe Hyundai Custin 2026
Kích thước
| Thông số | 1.5T-GDi Tiêu chuẩn | 1.5T-GDi Đặc biệt | 2.0T-GDi Cao cấp |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.950 x 1.850 x 1.725 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.055 | ||
| Khoảng sáng (mm) | 170 | ||
Ngoại thất
| Thông số | 1.5T-GDi Tiêu chuẩn | 1.5T-GDi Đặc biệt | 2.0T-GDi Cao cấp |
| Đèn chiếu sáng | LED | LED | LED |
| Đèn LED định vị ban ngày | • | • | • |
| Đèn xi nhan trên gương | • | • | • |
| Đèn pha tự động bật tắt | • | • | • |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | • | • | • |
| Đèn hậu dạng LED | • | • | • |
| Vành la-zăng | Hợp kim 17 inch | Hợp kim 18 inch | Hợp kim 18 inch |
| Ăng ten vây cá mập | • | • | • |
| Lưới tản nhiệt | Mạ crôm | Mạ crôm | Mạ crôm |
| Ốp hốc lốp | Màu đen | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe |
| Cửa sổ trời đôi | • | • | |
| Màu ngoại thất | Trắng, Đen, Bạc, Xanh lục bảo, Xanh bóng đêm, Xám kim loại | ||
Nội thất - Tiện nghi
| Thông số | 1.5T-GDi Tiêu chuẩn | 1.5T-GDi Đặc biệt | 2.0T-GDi Cao cấp |
| Ghế bọc da | • | • | • |
| Vô lăng bọc da | • | • | • |
| Vô lăng tích hợp phím chức năng | • | • | • |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | • | • | • |
| Hàng ghế trước chỉnh điện | Ghế lái | Ghế lái + ghế phụ | Ghế lái + ghế phụ |
| Ghế lái nhớ vị trí | • | ||
| Làm mát và sưởi hàng ghế trước | • | ||
| Ghế sau thư giãn chỉnh điện 10 hướng | • | • | |
| Làm mát và sưởi hàng ghế sau | • | • | |
| Sạc không dây ở 2 hàng ghế | • | • | |
| Rèm che nắng hàng ghế thứ hai | • | • | |
| Màn hình đa thông tin | TFT LCD 4,2 inch | TFT LCD 4,2 inch | TFT LCD 4,2 inch |
| Màn hình giải trí | 10,4 inch | 10,4 inch | 10,4 inch |
| Hệ thống định vị dẫn đường dành riêng cho Việt Nam | • | • | • |
| Cần số dạng nút bấm | • | • | • |
| Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm | Ghế lái | Tất cả vị trí | Tất cả vị trí |
| Điều hòa tự động | • | • | • |
| Cửa gió điều hòa ở hàng ghế sau | • | • | • |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm | • | • | • |
| Cốp điện thông minh | • | • |
An toàn
| Thông số | 1.5T-GDi Tiêu chuẩn | 1.5T-GDi Đặc biệt | 2.0T-GDi Cao cấp |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | • | • | • |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | • | • | • |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | • | • | • |
| Cảm biến trước/sau | • | • | • |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | • | • | • |
| Camera lùi | • | ||
| Camera 360 | • | • | |
| Phanh tay điện tử + Auto Hold | • | • | • |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | • | ||
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe (RCCA) | • | ||
| Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau (ROA) | • | ||
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm pha trước (FCA) | • | ||
| Hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | • | ||
| Ðèn pha tự động thích ứng (AHB) | • | ||
| Cảnh báo người lái mất tập trung (DAW) | • | ||
| Số túi khí | 4 | 6 | 6 |
Động cơ, vận hành
| Thông số | 1.5T-GDi Tiêu chuẩn | 1.5T-GDi Đặc biệt | 2.0T-GDi Cao cấp |
| Động cơ | Smartstream 1.5T-GDI | ||
| Số xi-lanh | 4 | ||
| Dung tích xi-lanh (cc) | 1.497 | 1.975 | |
| Công suất tối đa (mã lực) | 170 | 236 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 253 | 353 | |
| Hộp số | Tự động 8 cấp | ||
| Hệ dẫn động | Cầu trước FWD | ||
| Phanh trước/sau | Ðĩa/Ðĩa | ||
| Hệ thống treo trước | McPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | ||
| Thông số lốp | 225/60R17 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 58 | ||
| Tiêu thụ xăng trong đô thị (lít/100 km) | 9,08 | 9,31 | 12,53 |
| Tiêu thụ xăng ngoài đô thị (lít/100 km) | 5,65 | 5,86 | 6,1 |
| Tiêu thụ xăng kết hợp (lít/100 km) | 6,91 | 7,13 | 8,49 |
| Chế độ lái | Eco, Comfort, Sport, Smart | ||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) | 9,9 | 9,9 | 8,2 |
Bảng giá các dòng xe Hyundai
Có thể bạn quan tâm
-
KIA Sportage mới bị chê vì dải màu sắc quá đơn điệu, toàn gam màu xámTrong 11 màu sơn của KIA Sportage thế hệ mới thì có tới 9 màu thuộc các tông đen, trắng và xám. Khách hàng dù muốn hay không cũng không thể lựa chọn được các màu sắc nổi bật. -
Đây là siêu xe điện của hãng máy hút bụi Trung QuốcDreame Auto "nhá hàng" siêu xe điện đầu tiên ngay trước khi trưng bày mẫu xe này tại sự kiện CES 2026 vào tháng tới -
Top xe SUV giá cả phải chăng, thích hợp cho gia đìnhKhám phá một số mẫu SUV cỡ nhỏ nổi bật, đáp ứng nhu cầu gia đình trẻ với công nghệ an toàn hiện đại. -
Nâng cấp trợ lý ảo trên xe điện VinFast chỉ từ 799.000 đồngVinFast chính thức ra mắt gói dịch vụ phần mềm thông minh VF Connect với nhiều tuỳ chọn nâng cao và cá nhân hoá, cung cấp cho các dòng xe từ VF 6 trở lên. -
Công cụ AI nào giúp bạn giải quyết sự cố ô tô chuẩn nhất?Một thợ máy ở Anh đã thử nghiệm ChatGPT, Google AI và Microsoft Copilot để xem công cụ nào thực sự hữu ích khi xe gặp trục trặc.