Giá xe Mitsubishi Xforce 2024 mới nhất và các chương trình khuyến mãi

Xu hướng chuộng xe SUV cỡ nhỏ tại Việt Nam ngày càng gia tăng ở những năm gần đây. Nắm bắt nhu cầu thực tế cũng như tiếp bước thành công của sản phẩm Xpander, Mitsubishi Motors quyết định giới thiệu mẫu xe concept mang tính chiến lược cho một thị trường đầy tiềm năng như Việt Nam. Lựa chọn Việt Nam cho lễ ra mắt toàn cầu chính là sự tri ân đối với niềm tin của khách hàng trong nước dành cho thương hiệu Mitsubishi Motors.

Được biết, mẫu xe concept này là mẫu xe SUV được nghiên cứu, thiết kế và phát triển dựa trên thói quen và hành vi tiêu dùng của người Đông Nam Á nói chung, người Việt Nam nói riêng. Qua đó, Mitsubishi Motors thể hiện sự tôn trọng, luôn lắng nghe và mang đến những sản phẩm chất lượng cho khách hàng.

Ông Ryoichi Inaba, Tổng Trưởng phòng phụ trách khu vực Đông Nam Á - Bộ phận Kinh doanh Ô tô Mitsubishi, Mitsubishi Motors Nhật Bản khẳng định: "Việc tổ chức lễ ra mắt toàn cầu cho mẫu xe concept SUV cỡ nhỏ tại Việt Nam thể hiện cam kết của Mitsubishi Motors trong việc đẩy mạnh phát triển kinh doanh tại thị trường này".

Ngày 10/1/2024, mẫu xe thương mại của bản concept này đã chính thức mở bán tại thị trường Việt Nam với tên gọi Xforce. Vậy giá xe Mitsubishi Xforce nằm trong khoảng bao nhiêu? Thiết kế, thông số và các trang bị cụ thể của xe như thế nào? Mời quý độc giả theo dõi tin tức ô tô chi tiết dưới đây.

Tại thời điểm ra mắt, giá xe Mitsubishi Xforce 2024 được công bố như sau:

Bảng giá xe Mitsubishi Xforce
Mitsubishi Xforce GLX 620
Mitsubishi Xforce Exceed 660
Mitsubishi Xforce Premium 699
Mitsubishi Xforce Ultimate Chưa công bố

 

Giá lăn bánh Mitsubishi Xforce như thế nào?

Để Mitsubishi Xforce lăn bánh hợp pháp trên đường, ngoài tiền mua xe, chủ mới của xe phải chi thêm khoản tiền không nhỏ cho các loại thuế, phí sau:

  • Phí trước bạ
  • Phí đăng kiểm
  • Phí biển số
  • Phí bảo trì đường bộ 01 năm
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • Bảo hiểm vật chất xe (tùy chọn)

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xforce GLX tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 620.000.000 620.000.000 620.000.000 620.000.000 620.000.000
Phí trước bạ 74.400.000 62.000.000 74.400.000 68.200.000 62.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 716.737.000 704.337.000 697.737.000 691.537.000 685.337.000

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xforce Exceed tạm tính

 

Giá lăn bánh Mitsubishi Xforce như thế nào?

Để Mitsubishi Xforce lăn bánh hợp pháp trên đường, ngoài tiền mua xe, chủ mới của xe phải chi thêm khoản tiền không nhỏ cho các loại thuế, phí sau:

  • Phí trước bạ
  • Phí đăng kiểm
  • Phí biển số
  • Phí bảo trì đường bộ 01 năm
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • Bảo hiểm vật chất xe (tùy chọn)

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xforce GLX tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 620.000.000 620.000.000 620.000.000 620.000.000 620.000.000
Phí trước bạ 74.400.000 62.000.000 74.400.000 68.200.000 62.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 716.737.000 704.337.000 697.737.000 691.537.000 685.337.000

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xforce Exceed tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 660.000.000 660.000.000 660.000.000 660.000.000 660.000.000
Phí trước bạ 79.200.000 66.000.000 79.200.000 72.600.000 66.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 761.537.000 748.337.000 742.537.000 735.937.000 729.337.000

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xforce Premium tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 699.000.000 699.000.000 699.000.000 699.000.000 699.000.000
Phí trước bạ 83.880.000 69.900.000 83.880.000 76.890.000 69.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 805.217.000 791.237.000 786.217.000 779.227.000 772.237.000

Thông tin xe Mitsubishi Xforce

Bảng giá các dòng xe Mitsubishi

Có thể bạn quan tâm