Giá xe Chevrolet Trailblazer 2023 mới nhất

Hình ảnh chi tiết, ✅thông số kỹ thuật, đánh giá xe ✅Chevrolet Trailblazer 2024. ✅ Chevrolet Trailblazer 2024 có giá bán bao nhiêu trong tháng 4/2024? ✅ Xe có mấy phiên bản? Đặt hàng bao lâu có xe?

Chevrolet Trailblazer 2024 giá bao nhiêu tháng 4/2024? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Chevrolet Trailblazer từng được bán chính hãng tại Việt Nam từ 2017-2020. Sau khi GM rút khỏi thị trường Việt thì cũng ngay sau đó, mẫu xe này cũng "khai tử" luôn. Hiện xe được bán tại Mỹ với 4 phiên bản LS, LT, Activ và RS.

Chevrolet-Trailblazer-gia-xe

Giá xe Chevrolet Trailblazer: từ 23.935 USD (551 triệu VNĐ)

Hiện khách hàng mua xe này có thể qua các công ty nhập khẩu tư nhân hoặc mua lại sẽ đã qua sử dụng.

Giới thiệu về xe Chevrolet Trailblazer

Chevrolet TrailBlazer là mẫu xe SUV thể thao cỡ trung được sản xuất bởi General Motors từ năm 2002. Thế hệ Trailblazer thứ nhất (2002-2009) được phát triển dựa trên nền tảng có tên GMT360 với hệ dẫn động 4 bánh, hộp số tự động 4 cấp High-Low. Thế hệ này nổi bật với các khối động cơ xăng dung tích lớn 4.2L I6 (Atlas LL8), 5.3L V8, 6.0L V8.

Sau 3 năm ngừng sản xuất thì thế hệ Trailblazer thứ 2 ra đời (2012-2020), một số thị trường nó mang tên Holden Colorado 7, Holden TrailBlazer. Thế hệ này được sản xuất tại Thái Lan, Brazil và chung nền tảng khung gầm với dòng bán tải Chevrolet Colorado. Trong gia đình Chevrolet thì Trailblazer thuộc phân khúc SUV hạng trung, nằm giữa mẫu Equinox, Trax (hạng nhỏ) và Traverse (hạng lớn).

Chevrolet-Trailblazer-mau-xanh

Tháng 02-2023, GM cho ra mắt toàn cầu bản facelift của thế hệ thứ 3 (2020-nay) với nhiều tinh chỉnh về ngoại thất, nội thất. Chevrolet TrailBlazer đã đoạt giải Xe tải của năm Bắc Mỹ năm 2002. Top 10 động cơ tốt nhất của Ward (Ward 10 Best Engines)với động cơ 4.2 L I6 Atlas LL8 từ 2002-2005.

Ngoại thất Chevrolet Trailblazer

Chevrolet-Trailblazer-ngoa-that

Tổng thể ngoại thất

Chevrolet Trailblazer được bổ sung thêm 2 màu sơn ngoại thất đồng ánh kim Copper Harbor Metallic và xanh lá xương rồng Cacti Green.

Chevrolet-Trailblazer-dau-xe

Phần đầu xe Chevrolet TrailBlazer

Phần đầu xe nổi bật với cụm đèn LED daylight thanh mảnh và sắc sảo. Phía dưới đèn pha thấu kính projector có hình oval và bao quanh là khe gió giả đa giác.

Chevrolet-Trailblazer-luoi-tan-nhiet

Cận cảnh lưới tản nhiệt

Lưới tản nhiệt hình lục giác, chia là 2 phần và được ngăn cách bởi thanh X mạ chrome.

Chevrolet-Trailblazer-than-xe

Phần thân xe Chevrolet TrailBlazer

Thân xe với những đường gân dập nổi, tăng thêm sự khỏe khoắn cho chiếc xe. Phiên bản RS, một số chi tiết ngoại thất tối màu, la zăng 5 chấu 2 tone màu kích thước 19 inch. Bản Activ được trang bị giảm xóc cao phù hợp vượt địa hình hơn.

Chevrolet-Trailblazer-thiet-ke-la-zang

La zăng đa chấu

Chevrolet-Trailblazer-duoi-xe

Phần đuôi xe Chevrolet Trailblazer

Phía sau, đuôi xe Trailblazer thiết kế tương đối vuông vức, tạo cảm giác khỏe khoắn. Cụm đèn hậu LED nằm ngang. Hệ thống xả kép, hình thang viền mạ chrome sáng bóng.

Nội thất Chevrolet Trailblazer

Chevrolet-Trailblazer-khoang-lai

Nội thất khoang lái

Bước vào trong cabin, nội thất được nâng cấp và thiết kế mới giúp bảng táp lô của Trailblazer gọn gàng hơn. Hệ thống giải trí kích thước 11 inch mới, hỗ trợ kết nối Apple Carplay, Android Auto không dây.

Chevrolet-Trailblazer-man-hinh-giai-tri

Tiện nghi trên khoang lái

Bảng đồng hồ kỹ thuật cũng được nâng cấp từ màn hình 4.2 inch lên full kỹ thuật số 8 inch.

Chevrolet-Trailblazer-man-hinh-trung-tam

Màn hình thông tin giải trí

Trailblazer được trang bị một số tiện nghi như khởi động bằng nút bấm, giữ ga tự động và camera phân giải cao...Tùy chọn sạc điện thoại không dây.

Chevrolet-Trailblazer-ghe-lai

Ghế ngồi khoang lái

Chevrolet-Trailblazer-khoang-hanh-khach

Hàng ghế thứ 2

Ghế phụ khoang lái và hàng ghế thứ 2 có thể gập lại, giúp chiếc xe có thể chở được vật dài tối đa 2.59 m. Dung tích khoang hành lý tối đa 1.540 lít.

Chevrolet-Trailblazer-cua-so-troi

Cửa sổ trời toàn cảnh

Cửa sổ trời toàn cảnh là trang bị tiêu chuẩn trên mẫu xe này.

Động cơ Chevrolet Trailblazer

Là bản facelift nên Chevrolet Trailblazer sở hữu khối động cơ không đổi:

- Động cơ 3 xy lanh, 1.2 lít tăng áp sản sinh ra công suất tối đa 137 mã lực và mô men xoắn cực đại 220 Nm. Kết hợp với hộp số CVT, dẫn động cầu trước.

Chevrolet-Trailblazer-van-hanh

Chevrolet Trailblazer facelift vận hành

- Động cơ 3 xy lanh, 1.3 lít tăng áp sản sinh ra công suất tối đa 155 mã lực và mô men xoắn cực đại 236 Nm. Kết hợp với hộp số CVT, dẫn động cầu trước hoặc hộp số tự động 9 cấp, dẫn động 4 bánh.

Trên đây là một số thông tin của Chevrolet Trailblazer mới nhất.

Bảng giá các dòng xe Chevrolet

Có thể bạn quan tâm