Giá xe Subaru Forester 2024 mới nhất

Hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅Subaru Forester 2024 kèm ✅khuyến mãi, giá lăn bánh tháng ✅ . Subaru Forester 2024 có mấy phiên bản? Đặt hàng bao lâu thì có xe?

Bảng giá Subaru Forester 2024 lăn bánh tháng 4/2024

Subaru Forester dành cho thị trường Việt Nam có 3 phiên bản là Forester 2.0i-L, Forester 2.0i-L EyeSight và Forester 2.0i-S EyeSight. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

giá xe subaru forester

Tháng này, Subaru Việt Nam bán xe Forester với giá như sau:

BẢNG GIÁ XE SUBARU FORESTER THÁNG 4/2024 (tỷ VNĐ)
Phiên bản Giá n/yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Forester 2.0 i-L 969 1,115 1,096 1,078
Forester 2.0 i-L Eyesight 1,099 1,261 1,239 1,221
Forester 2.0 i-S Eyesight 1,199 1,373 1,349 1,331

Màu xe: Xanh lá cây, Xanh dương, Đen, Đồng Ánh Kim, Xám ánh kim, Trắng ngọc trai

Khuyến mại, giảm giá:

- Subaru Forester 2.0i-L 2023: giảm 25% LPTB 29.070.000 VNĐ

- Subaru Forester 2.0i-L Eyesight 2022: giảm 50% trước bạ 65.940.000 VNĐ

- Subaru Forester 2.0i-S Eyesight 2023: giảm 25% trước bạ 35.970.000 VNĐ

Đặt hàng: Có xe giao ngay

Ghi chú: giá xe Forester 2024 lăn bánh ở trên đã bao gồm các chi phí như lệ phí trước bạ, tiền biển số, đăng kiểm, phí đường bộ....nhưng chưa trừ đi các chương trình khuyến mãi.

Subaru Forester thế hệ mới ra mắt

Subaru Forester là một mẫu SUV/Crossover được sản xuất từ ​​năm 1997 bởi hãng xe Subaru Nhật Bản. Forester chia sẻ nền tảng khung gầm với mẫu sedan/hatchback là Subaru Impreza. Trong gia đình Subaru, mẫu xe này bán chạy thứ 2, chỉ sau chiếc Outback. Forester nhận được giải thưởng chiếc xe tốt nhất của năm (2009, 2014) do tạo chí danh tiếng Motor Trend bầu chọn. Từ khi ra đời, Subaru Forester đã trải qua 4 thế hệ (1997-2002, 2002-2008, 2008-2012, 2012-2018) và đến nay đã đến lúc cho ra đời một thế hệ Forester hoàn toàn mới.

subaru-forester-the-he-moi-ra-mat

Subaru Forester thế hệ thứ 5 (2018-2022)

Tập đoàn xe Subaru Nhật Bản chính thức trình làng mẫu xe Crossover SUV Subaru Forester thế hệ mới - thế hệ thứ 5 của dòng xe - tại triển lãm ô tô quốc tế New York International Auto Show 2018 (diễn ra từ 28/3 - 8/4/2018).

subaru-forester-ra-mat

Subaru Forester thế hệ hoàn toàn mới với nhiều thay đổi về nội ngoại thất, trang bị tốt hơn và động cơ được cập nhật để tăng tính cạnh tranh hơn với các đối thủ.

subaru-forester-ra-mat-tai-viet-nam

Subaru Forester ra mắt tại Việt Nam Motor Show 2018

Cuối năm 2018, Subaru Forester thế hệ thứ 5 được ra mắt tại Triển lãm ô tô Việt Nam VMS 2018. Sau 4 năm, mẫu SUV đã quay trở lại tại VMS 2022 với bản facelift giữa vòng đời. Xe có nhiều thay đổi về ngoại thất, trang bị.

Subaru-Forester-facelift

Subaru Forester facelift của thế hệ thứ 5 (2023-nay)

Ngoại thất xe Subaru Forester

Subaru Forester facelift có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt 4640x1815x1730 mm, chiều dài cơ sở 2670 mm và khoảng sáng gầm xe đạt 220 mm. Trọng lượng không tải đạt 1540 kg.

Subaru-Forester-dau-xe

Phần đầu xe Subaru Forester facelift

Lưới tản nhiệt thiết kế mới, kích thước lớn viền mạ màu tối. Một thanh chrome to bản đặt nằm ngang lưới tản nhiệt.

Subaru-Forester-den-pha

Cận cảnh đèn pha Subaru Forester facelift

Phía trước đầu xe, cụm đèn trước sử dụng công nghệ LED, và có thêm tính năng tự động thay đổi tầm cao trên bản 2.0i-S EyeSight. Đèn pha tự động kiểu Pop-up, kết hợp với đèn daylight LED hình chữ C. Đèn sương mù halogen tiêu chuẩn và LED trên bản cao cấp nhất 2.0i-S EyeSight, thiết kế hình tròn đặt ở phía dưới cản trước

Subaru-Forester-than-xe

Thân xe Subaru Forester facelift

Thân xe được trang trí bởi một vài đường gân nổi. Chân kính hông xe viền mạ chrome. Tay nắm cửa cũng được mạ chrome sáng bóng.

Subaru-Forester-la-zang

La zăng đa chấu

La zăng hợp kim nhôm đa chấu, kích thước 17 inch kèm bộ lốp 225/60R17 trên bản 2.0i-L và 2.0i-L EyeSight trong khi kích thước 18 inch, bộ lốp 225/55R18

Subaru-Forester-guong-chieu-hau-ben-ngoai

Gương chiếu hậu bên ngoài Subaru Forester facelift

Gương chiếu hậu bên ngoài gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và camera 360 độ. Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím.

Subaru-Forester-duoi-xe

Đuôi xe Subaru Forester 2.0i-S EyeSight

Đuôi xe, cụm đèn hậu LED thiết kế hình chữ C tương đồng với đèn phía trước. Đèn phanh trên cao tích hợp cánh gió thể thao.

Subaru-Forester-den-hau

Cận cảnh đèn hậu

Subaru-Forester-he-thong-xa

Hệ thống xả

Nội thất xe Subaru Forester

Bước vào trong cabin, xe được trang bị đầy đủ các tính năng và tiện nghi. Hệ thống khóa điều khiển từ xa. Mở khóa xe không cần chìa khóa, khởi động bằng nút bấm. Tín hiệu báo rẽ 1 chạm.

Subaru-Forester-noi-that-khoang-lai

Nội thất khoang lái Subaru Forester

Vô lăng 3 chấu và cúm cần số bọc da. Vô lăng có thể điều chỉnh được tầm lái, độ nghiêng. Lẫy chuyển số phía sau vô lăng. Màn hình thông tin đa chức năng. Màn hình thông tin giải trí kích thước 8 inch hỗ trợ kết nối Apple Carplay, Android Auto, kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay. Hệ thống âm thanh 6 loa. Hệ thống bàn đạp ốp nhôm trên bản cao cấp nhất 2.0i-S EyeSight.

Subaru-Forester-khoang-lai

Ghế ngồi khoang lái

Ghế ngồi bọc da. Ghế lái và ghế phụ phía trước chỉnh điện 8 hướng. Túi sau lưng ghế phía trước có nhiều ngăn.

Subaru-Forester-2_0i-L-cua-gio-cho-hang-ghe-thu-2

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2

Hệ thống điều hòa 2 vùng tự động có lọc chống bụi. Cửa gió điều hòa và bệ tỳ tay cho hàng ghế thứ 2 là trang bị tiêu chuẩn. Ngoài ra, tay vịn hàng ghế sau có 2 vị trí để cốc.

Subaru-Forester-khoang-hanh-khach

Hàng ghế thứ 2

Hàng ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 60/40 và có điều chỉnh ngả lưng ghế.

Subaru-Forester-khoang-hanh-ly

Khoang hành lý Forester facelift

Dung tích khoang hành lý đạt 505 lít và tăng lên 1775 lít khi gập các hàng ghế. Khoang hành lý được trang bị một số tiện nghi như: đèn khoang hành lý, cấp nguồn điện 12 vôn, móc túi, móc lươi, nắp che hành lý có thể thu gọn, mở cửa bằng mã pin...

Động cơ, vận hành xe Subaru Forester

Cả 3 phiên bản của Subaru Forester facelift đều được trang bị động cơ Boxer, 4 xy lanh, 2.0L, phun nhiên liệu trực tiếp sản sinh ra công suất tối đa 156 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 196 Nm. Động cơ kết hợp với hộp số vô cấp CVT, hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng.

Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h trong 10.3s và đạt vận tốc tối đa 193 km/h

Subaru-Forester-ngoai-that

Subaru Forester facelift được trang bị hệ thống an toàn và hỗ trợ người lái:

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS 4 kênh với 4 cảm biến độc lập hoạt động ở mỗi bánh xe

- Hệ thống hỗ trợ phanh

- Chức năng ưu tiên chân phanh

- Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO

- Các cửa sau có khóa trẻ em

- Hệ thống mã hóa khóa động cơ.

Subaru-Forester-2_0i-L-trung-tam-dieu-khien

Mức tiêu thụ nhiên liệu trên các phiên bản:

- Phiên bản Forester 2.0i-L, Forester 2.0i-L EyeSight: Kết hợp/ đô thị/ ngoài đô thị lần lượt 7.8/ 10.2/ 6.4 (lít/ 100km)

- Phiên bản Forester 2.0i-S EyeSight: Kết hợp/ đô thị/ ngoài đô thị lần lượt 8.68/ 10.34/ 7.72 (lít/ 100km)

Thông số kỹ thuật của Subaru Forester

Thông số kỹ thuật Forester 2.0i-L Forester 2.0i-L EyeSight Forester 2.0i-S EyeSight
DxRxC (mm) 4640x1815x1730 4640x1815x1730 4640x1815x1730
Chiều dài cơ sở (mm) 2670 2670 2670
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 220 220
Trọng lượng không tải (kg) 1538 1540 1550
Động cơ Boxer, 4 xy lanh nằm ngang đối xứng DOHC, phun xăng trực tiếp Boxer, 4 xy lanh nằm ngang đối xứng DOHC, phun xăng trực tiếp Boxer, 4 xy lanh nằm ngang đối xứng DOHC, phun xăng trực tiếp
Công suất (Ps/rpm) 156/ 6000 156/ 6000 156/ 6000
Mô men xoắn (Nm/rpm) 196/ 4000 196/ 4000 196/ 4000
Hộp số CVT 7 cấp số ảo CVT 7 cấp số ảo CVT 7 cấp số ảo
Hệ dẫn động AWD AWD AWD
Tăng tốc 0-100km/h (s) 10.3 10.3 10.3
Vận tốc tối đa (km/h) 193 193 193
La zăng (inch) 225/60R17 225/60R17 225/55R18
Dung tích khoang hành lý (lít) 505 505 505 505
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 63 63 63
Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp/đô thị/ ngoài đô thị (l/ 100km) 7.8/ 10.2/ 6.4 7.8/ 10.2/ 6.4 8.68/ 10.34/ 7.72

Bảng giá các dòng xe Subaru

Có thể bạn quan tâm